PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN – NĂM HỌC 2019 – 2020
Lượt xem:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Dạy lớp …(Số năm đã dạy lớp đó) | Số tiết dạy | Số tiết kiêm nhiệm cao nhất | Tổng số tiết | Công việc khác được phân công | |
| 1 | Vũ Văn Mạnh | Hiệu trưởng | 2 | 3 | 5 | Bí thư chi bộ – Phụ trách chung | ||
| 2 | Vũ Thị Oanh | P. Hiệu trưởng | 4 | 3 | 7 | Phó bí thư chi bộ – CM-P.cập – LĐVS-HĐNG khu A | ||
| 3 | Đỗ Văn Thịnh | P. Hiệu trưởng | 4 | 4 | CM – P.cập – LĐVS -HĐNG khu B | |||
| 4 | Nguyễn Thị Dung | Giáo viên | Lớp 1 (28năm) | 27 | 3 | 30 | GVCN | |
| 5 | Nguyễn Thị Huyền Nga | Giáo viên | lớp 1 (7 năm) | 27 | 3 | 30 | GVCN | |
| 6 | Phạm Thị Hảo | Giáo viên | lớp 1 (28 năm) | 27 | 3 | 30 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 1 | |
| 7 | Lương Thị Huyền | Giáo viên | lớp 1 (11 năm) | 27 | 3 | 30 | GVCN | |
| 8 | Vũ Thị Tươi | Giáo viên | Lớp 2 (4 năm) | 26 | 3 | 29 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 2 | |
| 9 | Nguyễn Thị Hiên | Giáo viên | Lớp 2 (6 năm) | 26 | 3 | 29 | GVCN- P.Chủ tịch công đoàn | |
| 10 | Nguyễn Thị Hương | Giáo viên | Lớp 2 (2 năm) | 26 | 3 | 29 | GVCN – Tổ phó CM tổ 2 | |
| 11 | Đỗ Thị Hồng | Giáo viên | Lớp 2 (3 năm) | 26 | 3 | 29 | GVCN | |
| 12 | Vũ Thị Thiệp | Giáo viên | lớp 3 (5 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN | |
| 13 | Phạm Thị Thủy | Giáo viên | Lớp 3 (4 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 3 | |
| 14 | Đoàn Thanh Khải | Giáo viên | Lớp 3 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ phó CM tổ 3 | |
| 15 | Đào Thị Mơ | Giáo viên | Lớp 3 (4 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Trưởng ban nữ công | |
| 16 | Dương Thị Lý | Giáo viên | Lớp 4 (28 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 4 | |
| 17 | Nguyễn Thị Hương | Giáo viên | Lớp 4 (8 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN | |
| 18 | Nguyễn Văn Hưng | Giáo viên | Lớp 4 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ phó CM tổ 4- Phó bí thư chi bộ | |
| 19 | Đàm Thị Hạnh | Giáo viên | Lớp 4 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN | |
| 20 | Trần Thị Thục | Giáo viên | Lớp 5 (4 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN | |
| 21 | Phạm Thị Nhung | Giáo viên | Lớp 5 (4 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 5 | |
| 22 | Lê Thị Ngoãn | Giáo viên | Lớp 5 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – CTCĐoàn-Tổ phó CM tổ 5 | |
| 23 | Vũ Thị Hằng | Giáo viên | Lớp 5 (4 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN | |
| 24 | Vũ Thị Gấm | Giáo viên | Thủ công K1, K2 (4 năm) | 8 | 8 | HĐ ngoài giờ lên lớp | ||
| 25 | Nguyễn Anh Tuấn | Giáo viên | Âm nhạc K1-K5 (2 năm) | 20 | 20 | HĐ ngoài giờ lên lớp | ||
| 26 | Vũ Thị Chắt | Giáo viên | Tin học K3-K5 khu A(11 năm) | 12 | 5.75 | 17.75 | Tổng PTĐ- P.Bí thư đoàn-phòng tin học khu A | |
| 27 | Trần Văn Trình | Giáo viên | Tin học K3-K5 khu B (9 năm) | 12 | 5.75 | 17.75 | P.Tổng PTĐ- Bí thư đoàn-phòng tin học khu B | |
| 28 | Đồng Thị Vui | Giáo viên | Thế dục K1-K5 khu A (9 năm) | 18 | 4 | 22 | P.trách đội tuyển TDTT khu A | |
| 29 | Phan Văn Hinh | Giáo viên | Thế dục K1-K5 khu B(7 năm) | 18 | 4 | 22 | P.trách đội tuyển TDTT khu A | |
| 30 | Trần Thị Viên | Giáo viên | T.anh K3-K5 khu A (GV HĐ) | 24 | 24 | |||
| 31 | Ngô Thị Hoài | Giáo viên | T.anh K3-K5 k hu B(10 năm) | 24 | 24 | |||
| 32 | Vũ Thị Sáu | Giáo viên | M.T K1 – K5 khu A (2 năm) | 14 | 3 | 17 | P.mĩ thuật-HĐ ngoài giờ lên lớp | |
| 33 | Đỗ Thị Thu Hương | Giáo viên | M.T K1 – K5 khu B (5 năm) | 14 | 3 | 17 | P. mĩ thuật-HĐ ngoài giờ lên lớp | |
| 34 | Nguyễn Thị Hương | Kế toán | Kế toán (17 năm) | |||||
| 35 | Đỗ Thị Hương | Văn thư | Văn thư (12 năm) | |||||
| 36 | Phạm Thị Thùy Dương | Y tế | Y tế (9 năm) | |||||
| 37 | Vũ Thị Thắm | Văn thư | Văn thư (1năm) KT N.Phúc cũ | |||||
| 38 | Nguyễn Thị Hoa | Văn thư | Văn thư (13 năm) | |||||
| Chủ tịch công đoàn | Phó hiệu trưởng Phó hiệu truởng | Hiệu trưởng |