Bảng phân công chuyên môn năm học 2017-2018
Lượt xem:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Dạy lớp …(Số năm đã dạy lớp đó) | Số tiết dạy | Số tiết kiêm nhiệm cao nhất | Tổng số tiết | Công việc khác được phân công |
| 1 | Vũ Văn Mạnh | Hiệu trưởng | 2 | 3 | 0 | Bí thư chi bộ – Vườn trường | |
| 2 | Vũ Thị Oanh | Phó Hiệu trưởng | 4 | 3 | 1 | Phó bí thư chi bộ – LĐVS | |
| 3 | Nguyễn Thị Dung | Giáo viên | Lớp 1 (26 năm) | 27 | 3 | 30 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 1 |
| 4 | Nguyễn Thị Huyền Nga | Giáo viên | lớp 1 (5 năm) | 27 | 3 | 30 | GVCN |
| 5 | Vũ Thị Tươi | Giáo viên | Lớp 2 (2 năm) | 26 | 3 | 29 | GVCN – Tổ phó CM tổ 2+3 |
| 6 | Nguyễn Thị Hiên | Giáo viên | Lớp 2 (4 năm) | 26 | 3 | 29 | GVCN- Chủ tịch công đoàn |
| 7 | Vũ Thị Thiệp | Giáo viên | lớp 3 (3 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN |
| 8 | Phạm Thị Thủy | Giáo viên | Lớp 3 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 2+3 |
| 9 | Dương Thị Lý | Giáo viên | Lớp 4 (26 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ phó CM tổ 4+5 |
| 10 | Nguyễn Thị Hương | Giáo viên | Lớp 4 (6 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN |
| 11 | Trần Thị Thục | Giáo viên | Lớp 5 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ trưởng tổ nữ công |
| 12 | Phạm Thị Nhung | Giáo viên | Lớp 5 (2 năm) | 22 | 3 | 25 | GVCN – Tổ trưởng CM tổ 4+5 |
| 13 | Vũ Thị Chắt | Giáo viên | Tin học K3-K5(9 năm) | 12 | 11,5 | 23,5 | Tổng PTĐ- Bí thư đoàn-phòng tin học |
| 14 | Đồng Thị Vui | Giáo viên | Thế dục K1-K5 (8 năm) | 18 | 4 | 22 | P.trách đội tuyển thể dục thể thao |
| 15 | Nguyễn Thị Quyên | Giáo viên | T.anh K3-K5 (3 năm) | 24 | 24 | ||
| 16 | Phạm Thị Thùy Dương | Y tế | Y tế (7 năm) | ||||
| 17 | Nguyễn Thị Hương | Kế toán | Kế toán (14 năm) | ||||
| 18 | Đỗ Thị Hương | Văn thư | Văn thư (10 năm) | ||||
| 19 | Nguyễn Văn Quyền | Giáo viên | Âm nhạc K1-K5 | 14 | 3 | 17 | Phòng âm nhạc-HĐ ngoài giờ lên lớp |
| 20 | Vũ Thị Sáu | Giáo viên | Mỹ thuật K1 – K5 | 14 | 3 | 17 | Phòng mĩ thuật-HĐ ngoài giờ lên lớp |
| Chủ tịch công đoàn | Phó hiệu trưởng | Hiệu trưởng | |||||